Máy đo pH-EC-DO-Nhiệt độ Hanna EDGE HI2020, mỏng 5'', nút bấm cảm ứng, giắc kết nối 3.5mm

(0 đánh giá)
Lắp đặt Ship hàng | | Hướng dẫn sử dụng | (Chưa có VAT)
Giá: 9.300.000đ
* Đăng nhập để tích điểm và ưu đãi tốt hơn về giá
Tóm tắt
sale visit
Sản phẩm được cung cấp bởi

  • Liên hệ hotline 0948 051 555 0948.051.555 - 0123.22.66.888
  • Liên hệ skype asin Liên hệ qua skype
  • Liên hệ email asin sales@asin.com.vn
  • Chat trên web Chat trên web

  • Giao hàng toàn quốc Giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 3 ngày, thủ tục đơn giản Đổi trả trong 3 ngày
  • Giao hàng bởi asin.com.vn Giao hàng bởi asin.com.vn
sale visit

Hanna Edge tự hào giới thiệu dòng máy đo đa chỉ tiêu pH, EC, DO sáng tạo nhất trên thế giới . Với thiết kế siêu mỏng, Hanna Edge là thiết bị có thể đo pH, độ dẫn, oxy hòa tan và điều quan trọng là nó cực kỳ dễ sử dụng.

Screen Màn hình LCD lớn 5,5’’ Màn hình LCD lớn 5,5’’ có thể đọc rõ ở vị trí xa 5 mét, góc nhìn lớn đến 150 °. Hanna Edge cho bạn cách hiện thị tối ưu nhất, đặc biệt phù hợp trong lĩnh vực công nghiệp.
Buttons

Cảm ứng điện dung Các phím bấm cảm ứng điện dung cực nhạy cho bạn một cảm nhận khác biệt về một thiết bị đo. Bạn sẽ không bao giờ phải lo các phím bấm bị kẹt cứng và khó chịu. Các phím cảm ứng cực nhạy, mượt mà cho bạn cảm nhận thú vị và tinh tế.

Fulltext

Hiện thị chỉ tiêu đầy đủ Màn hình của Hanna Edge cho phép hiển thị các chỉ tiêu, đoạn văn bản một cách đầy đủ và hoàn chỉnh. Bạn sẽ không cần phải vất vả với việc giải mã các ký hiệu, ký tự viết tắt, những thông điệp sẽ được hiện thị một cách đầy đủ, giúp bạn vận hành một cách nhanh chóng và chính xác.

Edge tích hợp nhiều tính năng tiên tiến cho kết quả các chỉ tiêu hiệu quả và chính xác, cho hiệu năng sử dụng cao

 

Cradle GroupShot

Đầu dò kỹ thuật số đầu dò được thiết với các vi mạch cực nhạy cho kết quả nhanh và chính xác. Giắc cắm 3,5mm nhỏ gọn và tiện lợi cho bạn dễ dàng xoay chuyển trong mọi tình huống.

Microchip

Kiểm tra lỗi đầu dò điện cực của Hanna Edge được trang bị bộ kiểm tra trở kháng thường xuyên, bộ phận này giúp thông báo lỗi của điện cực. Đặc biệt thông báo lỗi trong quá trình hiệu chuẩn của máy, tình trạng sẽ được hiển thị trên màn hình, cho phép bạn nhanh chóng điều chỉnh quá trình vận hành đo lường.

Input  

Giắc kết nối chuẩn 3,5mm chưa bao giờ kết nối một thiết bị đo dễ dàng như vậy, bạn không phải lo lắng về tình trạng kết nối. Bạn chỉ cần cắm vào và bắt đầu phép đo của mình.

Hanna Edge vỗ cùng nhỏ gọn và linh hoạt, nó dễ dang sử dụng trong mọi môi  trường mà không chiếm nhiều diện tính sử dụng như một máy đo thông thường

 

WallMount Mount

Có thể đặt ở mọi nơi Edge có thể được gắn trên một bức tường hoặc nhiều nơi,  thiết kế để bạn tối ưu hóa không gian và vẫn cho hiệu quả cao nhất.

Cradle  

Giá đỡ tiện dụng Edge được thiết kế xoay chuyển trong mọi hoàn cảnh

Hanna Edge  kết nối và lưu trữ dư liệu cực linh hoạt và dễ dàng
Sides USB

Kết nối Edge  bao gồm một cổng USB tiêu chuẩn, và micro cho phép bạn triết xuất dữ liệu một cách dễ dàng với nhiều chủ thể kết nối

Drive

Lưu chữ dữ liệu  Edge cho phép bạn lưu chữ 1.000 bộ dữ liệu ( bao gồm phép đo, ngày giờ)

Microchip Chế độ thông thường bạn có thể sử dụng lợi thế trong chế độ thông thường, lý tưởng cho các phép đo thông thường, cho một màn hình hiển thị đơn giản và đầy đủ các tính năng.


Các thông số kỹ thuật cơ bản của Edge

 

pH Specifications
Khoảng đo

standard mode: -2.00 to 16.00 pH, -2.000 to 16.000 pH; ±1000 mV
basic mode: -2.00 to 16.00 pH; ±1000.0 mV

Resolution

standard mode: 0.01 pH; 0.001 pH
basic mode: 0.1 mV

Accuracy (@25ºC/77ºF)

±0.01 pH; ±0.002 pH; ±0.2 mV

Calibration Points

5­­ in standard mode; 3 in basic mode

Calibration Buffers

standard mode: 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 and two custom buffers
basic mode: 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01

Temperature Compensation

ATC (-5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F)*

Electrode Diagnostics

standard mode: probe condition, response time and out of calibration range
Glass and reference junction diagnostics ( HI 11311 & HI 12301 only)

 
EC Specifications
Range
EC 0.00 to 29.99 μS/cm; 30.0 to 299.9 μS/cm; 300 to 2999 μS/cm; 3.00 29.99 mS/cm; 30.0 to 200.0 mS/cm; up to 500.0 mS/cm (absolute EC)**
TDS 0.00 to 14.99 mg/L (ppm); 15.0 to 149.9 mg/L (ppm); 150 to 1499 mg/L (ppm); 1.50 to 14.99 g/L; 15.0 to 100.0 g/L; up to 400.0 g/L (absolute TDS)**, with 0.80 conversion factor
Salinity

0.0 to 400.0 % NaCl
0.01 to 42.00 PSU
0.0 to 80.0 g/L

Resolution
EC 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 1 μS/cm
0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
TDS 0.01 mg/L (ppm); 0.1 mg/L (ppm); 1 (ppm)
0.01 g/L; 0.1 g/L (0.8 TDS factor)
Salinity 0.1 % NaCl; 0.01 PSU; .01 g/L
Accuracy (@25ºC/77ºF)
EC ±1% of reading ±(0.5 μS or 1 digit, whichever is greater)
TDS ±1% of reading ±(0.03 ppm or 1 digit, whichever is greater)
Salinity ±1% of reading
Calibration
EC:

1 point offset calibration (0.00 μS/cm in air)

1 point  slope calibration in EC standard 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 118.8 mS/cm

TDS: through EC calibration
Salinity: 1 point with HI 7037L 100% NaCl sea water standard (other scales through EC calibration)
Temperature Compensation noTC, ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F)
TDS Factor 0.40 to 0.80
 
DO Specifications
Range:

0.00 to 45.00 ppm; 0.0 to to 300.0 % saturation

Resolution:

0.01 ppm; 0.1 % saturation

Accuracy:

± 1.5% of reading ±1 digit

Calibration Points:

one or two points at 0% (HI 7040 solution) and 100% (in air)

Temperature Compensation:

ATC (0 to 50ºC; 32.0 to 122.0 °F)*

Salinity Compensation: 0 to 40 g/L (with 1 g/L resolution)
Altitude Compensation:

-500 to 4000 m (with 100 m resolution)

 
Temperature Specifications
Range:

-20.0 to 120.0ºC; -4.0 to 248.0°F

Resolution:

0.1°C; 0.1°F

Accuracy:

±0.5°C; ±1.0 °F

 
Additional Specifications
Logging:

stores up to 1000 records: 200 records (log-on-demand and stability logging); 600 records interval logging

Connectivity:

1 USB port for storage; 1 micro USB port for charging and PC connectivity

Environment: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% non-condensing
Power Supply: 5 VDC adapter (included)
Dimensions: 202 x 140 x 12.7mm (8” x 5.5” x 0.5”)
Weight:

250 g (8.82 oz.)

Đang cập nhật
Sản phẩm cùng hãng
Sản phẩm đã xem